maltage
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
maltage nghĩa là sự mạch nha hóa.
Nghĩa của maltage
Danh từ · giống đực
- Sự mạch nha hóa.
Dạng từ của maltage
Đi với mạo từ: un maltage · le maltage
| Số nhiều | maltages |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ malting (brewing process)
Câu hỏi thường gặp
maltage nghĩa là gì?
maltage (danh từ) nghĩa là sự mạch nha hóa.
maltage là giống đực hay giống cái?
maltage là danh từ giống đực (dùng với un, le).