maltais
/mal.tɛ/ giọng máy của trình duyệt
maltais nghĩa là Thuộc đảo Man-ta.
Nghĩa của maltais
Tính từ
- Thuộc đảo Man-ta.
Danh từ · cả hai giống
- Người đảo Man-ta.
- Ngôn ngữ học Tiếng Man-ta.
Dạng từ của maltais
| Giống cái | Maltaise /mal.tɛz/ |
| Giống cái số nhiều | maltaises |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Maltese, the Maltese language
- Tính từ Maltese
- Danh từ Maltese (resident or native of Malta)
Câu hỏi thường gặp
maltais nghĩa là gì?
maltais (tính từ, danh từ) nghĩa là Thuộc đảo Man-ta.
maltais phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của maltais (giọng Pháp chuẩn): /mal.tɛ/.