malentendant
danh từ cả hai giống
/ma.lɑ̃.tɑ̃.dɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
malentendant nghĩa là người nghễnh ngãng.
Nghĩa của malentendant
Danh từ · cả hai giống
- Người nghễnh ngãng.
Dạng từ của malentendant
| Số nhiều | malentendants |
| Giống cái | malentendante |
| Giống cái số nhiều | malentendantes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ hard of hearing, hearing-impaired
- Danh từ hearing-impaired person, person who is hard of hearing
Câu hỏi thường gặp
malentendant nghĩa là gì?
malentendant (danh từ) nghĩa là người nghễnh ngãng.
malentendant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của malentendant (giọng Pháp chuẩn): /ma.lɑ̃.tɑ̃.dɑ̃/.
malentendant là giống đực hay giống cái?
malentendant là danh từ cả hai giống.