malandreux
giọng máy của trình duyệt
malandreux nghĩa là có mắt mục.
Nghĩa của malandreux
Tính từ
- Có vết nẻ khoeo chân (ngựa).
- Có mắt mục (gỗ).
Câu hỏi thường gặp
malandreux nghĩa là gì?
malandreux (tính từ) nghĩa là có mắt mục.
malandreux nghĩa là có mắt mục.
malandreux (tính từ) nghĩa là có mắt mục.
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.