TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

malandreux

giọng máy của trình duyệt

malandreux nghĩa là có mắt mục.

Nghĩa của malandreux

Tính từ

  1. Có vết nẻ khoeo chân (ngựa).
  2. Có mắt mục (gỗ).

Câu hỏi thường gặp

malandreux nghĩa là gì?

malandreux (tính từ) nghĩa là có mắt mục.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.