malandre
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
malandre nghĩa là vết nẻ khoeo chân, mắt mục.
Nghĩa của malandre
Danh từ · giống cái
- Thú y học Vết nẻ khoeo chân (ngựa).
- Mắt mục (ở khúc gỗ).
Dạng từ của malandre
Đi với mạo từ: une malandre · la malandre
| Số nhiều | malandres |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ malanders; leprosy
Câu hỏi thường gặp
malandre nghĩa là gì?
malandre (danh từ) nghĩa là vết nẻ khoeo chân, mắt mục.
malandre là giống đực hay giống cái?
malandre là danh từ giống cái (dùng với une, la).