TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

mailleton

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

mailleton nghĩa là chồi trong năm, cành giâm trong năm.

Nghĩa của mailleton

Danh từ · giống đực

  1. Nông nghiệp dây buộc nho.
  2. Từ cũ, nghĩa cũ Chồi trong năm; cành giâm trong năm.

Dạng từ của mailleton

Đi với mạo từ: un mailleton · le mailleton

Câu hỏi thường gặp

mailleton nghĩa là gì?

mailleton (danh từ) nghĩa là chồi trong năm, cành giâm trong năm.

mailleton là giống đực hay giống cái?

mailleton là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.