magnétomètre
danh từ giống đực (m)
/ma.ɲe.tɔ.mɛtʁ/ giọng máy của trình duyệt
magnétomètre nghĩa là từ kế.
Nghĩa của magnétomètre
Danh từ · giống đực
- Từ kế.
Dạng từ của magnétomètre
Đi với mạo từ: un magnétomètre · le magnétomètre
| Số nhiều | magnétomètres |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với magnétomètre
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ magnetometer
Câu hỏi thường gặp
magnétomètre nghĩa là gì?
magnétomètre (danh từ) nghĩa là từ kế.
magnétomètre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của magnétomètre (giọng Pháp chuẩn): /ma.ɲe.tɔ.mɛtʁ/.
magnétomètre là giống đực hay giống cái?
magnétomètre là danh từ giống đực (dùng với un, le).