macroure
giọng máy của trình duyệt
macroure nghĩa là có đuôi dài, cá tuyết đuôi dài, phân bộ tôm.
Nghĩa của macroure
Tính từ
- Có đuôi dài.
- Singe macrourekhỉ đuôi dài
Danh từ · giống đực
- Cá tuyết đuôi dài.
- Số nhiều Phân bộ tôm.
Dạng từ của macroure
| Số nhiều | macroures |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với macroure
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ long-tailed
Câu hỏi thường gặp
macroure nghĩa là gì?
macroure (tính từ, danh từ) nghĩa là có đuôi dài, cá tuyết đuôi dài, phân bộ tôm.