macroséisme
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
macroséisme nghĩa là động đất lớn, đại chấn.
Nghĩa của macroséisme
Danh từ · giống đực
- Động đất lớn, đại chấn.
Dạng từ của macroséisme
Đi với mạo từ: un macroséisme · le macroséisme
| Số nhiều | macroséismes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với macroséisme
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ macroseism
Câu hỏi thường gặp
macroséisme nghĩa là gì?
macroséisme (danh từ) nghĩa là động đất lớn, đại chấn.
macroséisme là giống đực hay giống cái?
macroséisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).