macrophotographie
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
macrophotographie nghĩa là sự chụp phóng to, ảnh chụp phóng to.
Nghĩa của macrophotographie
Danh từ · giống cái
- Sự chụp phóng to.
- Ảnh chụp phóng to.
Dạng từ của macrophotographie
Đi với mạo từ: une macrophotographie · la macrophotographie
| Số nhiều | macrophotographies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ macrophotography
Câu hỏi thường gặp
macrophotographie nghĩa là gì?
macrophotographie (danh từ) nghĩa là sự chụp phóng to, ảnh chụp phóng to.
macrophotographie là giống đực hay giống cái?
macrophotographie là danh từ giống cái (dùng với une, la).