TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

macrophotographie

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

macrophotographie nghĩa là sự chụp phóng to, ảnh chụp phóng to.

Nghĩa của macrophotographie

Danh từ · giống cái

  1. Sự chụp phóng to.
  2. Ảnh chụp phóng to.

Dạng từ của macrophotographie

Đi với mạo từ: une macrophotographie · la macrophotographie

Số nhiềumacrophotographies
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ macrophotography

Câu hỏi thường gặp

macrophotographie nghĩa là gì?

macrophotographie (danh từ) nghĩa là sự chụp phóng to, ảnh chụp phóng to.

macrophotographie là giống đực hay giống cái?

macrophotographie là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.