macadam
danh từ giống đực (m)
/ma.ka.dam/ giọng máy của trình duyệt
macadam nghĩa là Sự lát đá giăm nện.
Nghĩa của macadam
Danh từ · giống đực
- Sự lát đá giăm nện.
- Mặt đường lát đá giăm nện.
Dạng từ của macadam
Đi với mạo từ: un macadam · le macadam
| Số nhiều | macadams |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với macadam
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ macadam
Câu hỏi thường gặp
macadam nghĩa là gì?
macadam (danh từ) nghĩa là Sự lát đá giăm nện.
macadam phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của macadam (giọng Pháp chuẩn): /ma.ka.dam/.
macadam là giống đực hay giống cái?
macadam là danh từ giống đực (dùng với un, le).