méthylène
danh từ giống đực (m)
/me.ti.lɛn/ giọng máy của trình duyệt
méthylène nghĩa là Metilen.
Nghĩa của méthylène
Danh từ · giống đực
- Hóa học Metilen.
Dạng từ của méthylène
Đi với mạo từ: un méthylène · le méthylène
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ methylene
Câu hỏi thường gặp
méthylène nghĩa là gì?
méthylène (danh từ) nghĩa là Metilen.
méthylène phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của méthylène (giọng Pháp chuẩn): /me.ti.lɛn/.
méthylène là giống đực hay giống cái?
méthylène là danh từ giống đực (dùng với un, le).