métaplasie
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
métaplasie nghĩa là dị sản.
Nghĩa của métaplasie
Danh từ · giống cái
- Y học Dị sản.
Dạng từ của métaplasie
Đi với mạo từ: une métaplasie · la métaplasie
| Số nhiều | métaplasies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ metaplasia
Câu hỏi thường gặp
métaplasie nghĩa là gì?
métaplasie (danh từ) nghĩa là dị sản.
métaplasie là giống đực hay giống cái?
métaplasie là danh từ giống cái (dùng với une, la).