TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

métaphysiquer

giọng máy của trình duyệt

métaphysiquer nghĩa là Bàn luận siêu hình học.

Nghĩa của métaphysiquer

Nội động từ

  1. Thân mật Bàn luận siêu hình học.

Câu hỏi thường gặp

métaphysiquer nghĩa là gì?

métaphysiquer (nội động từ) nghĩa là Bàn luận siêu hình học.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.