métallisation
danh từ giống cái (f)
/me.ta.li.za.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
métallisation nghĩa là sự kim loại hóa.
Nghĩa của métallisation
Danh từ · giống cái
- Sự kim loại hóa (bề mặt một bức họa...).
- Sự mạ kim loại; sự mạ phun.
- Địa chất, địa lý Sự ngấm quặng.
Dạng từ của métallisation
Đi với mạo từ: une métallisation · la métallisation
| Số nhiều | métallisations |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ metallization
Câu hỏi thường gặp
métallisation nghĩa là gì?
métallisation (danh từ) nghĩa là sự kim loại hóa.
métallisation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của métallisation (giọng Pháp chuẩn): /me.ta.li.za.sjɔ̃/.
métallisation là giống đực hay giống cái?
métallisation là danh từ giống cái (dùng với une, la).