métacentre
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
métacentre nghĩa là tâm nghiêng.
Nghĩa của métacentre
Danh từ · giống đực
- Vật lí Tâm nghiêng (của vật nổi).
Dạng từ của métacentre
Đi với mạo từ: un métacentre · le métacentre
| Số nhiều | métacentres |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ metacentre
Câu hỏi thường gặp
métacentre nghĩa là gì?
métacentre (danh từ) nghĩa là tâm nghiêng.
métacentre là giống đực hay giống cái?
métacentre là danh từ giống đực (dùng với un, le).