méta
méta nghĩa là Viết tắt métaldéhyde meta (chất metanđehit dưới hình thức thỏi nhỏ, dùng làm chất đốt).
Nghĩa của méta
Danh từ · giống đực
- Viết tắt métaldéhyde meta (chất metanđehit dưới hình thức thỏi nhỏ, dùng làm chất đốt).
- Réchaud à metabếp đun meta
Dạng từ của méta
Đi với mạo từ: un méta · le méta
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ meta
- Tiền tố meta-
Câu hỏi thường gặp
méta nghĩa là gì?
méta (danh từ) nghĩa là Viết tắt métaldéhyde meta (chất metanđehit dưới hình thức thỏi nhỏ, dùng làm chất đốt).
méta phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của méta (giọng Pháp chuẩn): /me.ta/.
méta là giống đực hay giống cái?
méta là danh từ giống đực (dùng với un, le).