météore
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/me.te.ɔʁ/ giọng máy của trình duyệt
météore nghĩa là sao băng.
Nghĩa của météore
Danh từ · giống đực
- Sao băng.
- Nghĩa bóng Người hiển hách nhất thời.
- Từ cũ, nghĩa cũ Hiện tượng khí tượng.
Dạng từ của météore
Đi với mạo từ: un météore · le météore
| Số nhiều | météores |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ atmospheric phenomenon, such as snow, hail, rain, thunder, hurricanes, waterspouts, or dust devils; meteor
Câu hỏi thường gặp
météore nghĩa là gì?
météore (danh từ) nghĩa là sao băng.
météore phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của météore (giọng Pháp chuẩn): /me.te.ɔʁ/.
météore là giống đực hay giống cái?
météore là danh từ giống đực (dùng với un, le).