méromorphe
giọng máy của trình duyệt
méromorphe nghĩa là Fonction méromorphe (toán học) hàm phân hình.
Nghĩa của méromorphe
Tính từ
- Fonction méromorphe (toán học) hàm phân hình.
Dạng từ của méromorphe
| Số nhiều | méromorphes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ meromorphic
Câu hỏi thường gặp
méromorphe nghĩa là gì?
méromorphe (tính từ) nghĩa là Fonction méromorphe (toán học) hàm phân hình.