mélodiste
danh từ cả hai giống
/melɔdist/ giọng máy của trình duyệt
mélodiste nghĩa là nhạc sĩ giai điệu.
Nghĩa của mélodiste
Danh từ · cả hai giống
- Nhạc sĩ giai điệu.
Dạng từ của mélodiste
| Số nhiều | mélodistes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ melodist
Câu hỏi thường gặp
mélodiste nghĩa là gì?
mélodiste (danh từ) nghĩa là nhạc sĩ giai điệu.
mélodiste phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mélodiste (giọng Pháp chuẩn): /melɔdist/.
mélodiste là giống đực hay giống cái?
mélodiste là danh từ cả hai giống.