mélinite
danh từ giống cái (f)
/me.li.nit/ giọng máy của trình duyệt
mélinite nghĩa là Melinit (thuốc nổ).
Nghĩa của mélinite
Danh từ · giống cái
- Melinit (thuốc nổ).
Dạng từ của mélinite
Đi với mạo từ: une mélinite · la mélinite
| Số nhiều | mélinites |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ melinite
Câu hỏi thường gặp
mélinite nghĩa là gì?
mélinite (danh từ) nghĩa là Melinit (thuốc nổ).
mélinite phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mélinite (giọng Pháp chuẩn): /me.li.nit/.
mélinite là giống đực hay giống cái?
mélinite là danh từ giống cái (dùng với une, la).