TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

mélaena

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

mélaena nghĩa là chứng ỉa máu đen.

Nghĩa của mélaena

Danh từ · giống đực

  1. Y học Chứng ỉa máu đen.

Dạng từ của mélaena

Đi với mạo từ: un mélaena · le mélaena

Câu hỏi thường gặp

mélaena nghĩa là gì?

mélaena (danh từ) nghĩa là chứng ỉa máu đen.

mélaena là giống đực hay giống cái?

mélaena là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.