mégère
danh từ giống cái (f)
/me.ʒɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
mégère nghĩa là mụ ác mó.
Nghĩa của mégère
Danh từ · giống cái
- Mụ ác mó.
Dạng từ của mégère
Đi với mạo từ: une mégère · la mégère
| Số nhiều | mégères |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ shrew, vixen (ill-tempered woman); wall brown
Câu hỏi thường gặp
mégère nghĩa là gì?
mégère (danh từ) nghĩa là mụ ác mó.
mégère phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mégère (giọng Pháp chuẩn): /me.ʒɛʁ/.
mégère là giống đực hay giống cái?
mégère là danh từ giống cái (dùng với une, la).