TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

médiser

giọng máy của trình duyệt

médiser nghĩa là Liên hệ với người Mê-đi (trong chiến tranh giữa người Hy Lạp và người Mê-đi).

Nghĩa của médiser

Nội động từ

  1. Sử học Liên hệ với người Mê-đi (trong chiến tranh giữa người Hy Lạp và người Mê-đi).

Câu hỏi thường gặp

médiser nghĩa là gì?

médiser (nội động từ) nghĩa là Liên hệ với người Mê-đi (trong chiến tranh giữa người Hy Lạp và người Mê-đi).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.