médique
/medik/ giọng máy của trình duyệt
médique nghĩa là Thuộc người Mê-đi (người I-răng xưa).
Nghĩa của médique
Tính từ
- Thuộc người Mê-đi (người I-răng xưa).
Dạng từ của médique
| Số nhiều | médiques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Median, Medean; Persian
Câu hỏi thường gặp
médique nghĩa là gì?
médique (tính từ) nghĩa là Thuộc người Mê-đi (người I-răng xưa).
médique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của médique (giọng Pháp chuẩn): /medik/.