TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

médiante

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

médiante nghĩa là âm trung.

Nghĩa của médiante

Danh từ · giống cái

  1. Âm nhạc Âm trung.

Dạng từ của médiante

Đi với mạo từ: une médiante · la médiante

Câu hỏi thường gặp

médiante nghĩa là gì?

médiante (danh từ) nghĩa là âm trung.

médiante là giống đực hay giống cái?

médiante là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.