mécanographie
mécanographie nghĩa là Khoa sắp xếp tính toán bằng máy.
Nghĩa của mécanographie
Danh từ · giống cái
- Khoa sắp xếp tính toán bằng máy.
Dạng từ của mécanographie
Đi với mạo từ: une mécanographie · la mécanographie
| Số nhiều | mécanographies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mechanography
Câu hỏi thường gặp
mécanographie nghĩa là gì?
mécanographie (danh từ) nghĩa là Khoa sắp xếp tính toán bằng máy.
mécanographie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mécanographie (giọng Pháp chuẩn): /mekanɔgʁafi/.
mécanographie là giống đực hay giống cái?
mécanographie là danh từ giống cái (dùng với une, la).