mâchicoulis
danh từ giống đực (m)
/ma.ʃi.ku.li/ giọng máy của trình duyệt
mâchicoulis nghĩa là lỗ ném.
Nghĩa của mâchicoulis
Danh từ · giống đực
- Lỗ ném (ở lan can trên thành lũy để ném đá hoặc chất dẫn hỏa vào đầu quân địch).
- Lan can có lỗ ném.
Dạng từ của mâchicoulis
Đi với mạo từ: un mâchicoulis · le mâchicoulis
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ machicolation
Câu hỏi thường gặp
mâchicoulis nghĩa là gì?
mâchicoulis (danh từ) nghĩa là lỗ ném.
mâchicoulis phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mâchicoulis (giọng Pháp chuẩn): /ma.ʃi.ku.li/.
mâchicoulis là giống đực hay giống cái?
mâchicoulis là danh từ giống đực (dùng với un, le).