lysine
danh từ giống cái (f)
/li.zin/ giọng máy của trình duyệt
lysine nghĩa là lizin.
Nghĩa của lysine
Danh từ · giống cái
- Hóa học; sinh vật học; sinh lý học Lizin.
Dạng từ của lysine
Đi với mạo từ: une lysine · la lysine
| Số nhiều | lysines |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lysine
Câu hỏi thường gặp
lysine nghĩa là gì?
lysine (danh từ) nghĩa là lizin.
lysine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lysine (giọng Pháp chuẩn): /li.zin/.
lysine là giống đực hay giống cái?
lysine là danh từ giống cái (dùng với une, la).