lymphographie
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
lymphographie nghĩa là Sự chụp tia X hệ bạch huyết.
Nghĩa của lymphographie
Danh từ · giống cái
- Y học Sự chụp tia X hệ bạch huyết.
Dạng từ của lymphographie
Đi với mạo từ: une lymphographie · la lymphographie
| Số nhiều | lymphographies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lymphography
Câu hỏi thường gặp
lymphographie nghĩa là gì?
lymphographie (danh từ) nghĩa là Sự chụp tia X hệ bạch huyết.
lymphographie là giống đực hay giống cái?
lymphographie là danh từ giống cái (dùng với une, la).