lymphogranulomatose
lymphogranulomatose nghĩa là bệnh bạch mô hạt.
Nghĩa của lymphogranulomatose
Danh từ · giống cái
- Y học Bệnh bạch mô hạt.
Dạng từ của lymphogranulomatose
Đi với mạo từ: une lymphogranulomatose · la lymphogranulomatose
| Số nhiều | lymphogranulomatoses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lymphogranulomatosis
Câu hỏi thường gặp
lymphogranulomatose nghĩa là gì?
lymphogranulomatose (danh từ) nghĩa là bệnh bạch mô hạt.
lymphogranulomatose phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lymphogranulomatose (giọng Pháp chuẩn): /lɛ̃fɔgʁanylɔmatoz/.
lymphogranulomatose là giống đực hay giống cái?
lymphogranulomatose là danh từ giống cái (dùng với une, la).