lymphocytose
danh từ giống đực (m)
/lɛ̃fɔsitoz/ giọng máy của trình duyệt
lymphocytose nghĩa là Chứng tăng bạch huyết bào.
Nghĩa của lymphocytose
Danh từ · giống đực
- Y học Chứng tăng bạch huyết bào.
Dạng từ của lymphocytose
Đi với mạo từ: un lymphocytose · le lymphocytose
| Số nhiều | lymphocytoses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lymphocytosis
Câu hỏi thường gặp
lymphocytose nghĩa là gì?
lymphocytose (danh từ) nghĩa là Chứng tăng bạch huyết bào.
lymphocytose phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lymphocytose (giọng Pháp chuẩn): /lɛ̃fɔsitoz/.
lymphocytose là giống đực hay giống cái?
lymphocytose là danh từ giống đực (dùng với un, le).