lycoperdon
danh từ giống đực (m)
/li.kɔ.pɛʁ.dɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
lycoperdon nghĩa là nấm trứng.
Nghĩa của lycoperdon
Danh từ · giống đực
- Thực vật học Nấm trứng.
Dạng từ của lycoperdon
Đi với mạo từ: un lycoperdon · le lycoperdon
| Số nhiều | lycoperdons |
Câu hỏi thường gặp
lycoperdon nghĩa là gì?
lycoperdon (danh từ) nghĩa là nấm trứng.
lycoperdon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lycoperdon (giọng Pháp chuẩn): /li.kɔ.pɛʁ.dɔ̃/.
lycoperdon là giống đực hay giống cái?
lycoperdon là danh từ giống đực (dùng với un, le).