TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

luxmètre

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

luxmètre nghĩa là luxơ kế.

Nghĩa của luxmètre

Danh từ · giống đực

  1. Vật lý học Luxơ kế.

Dạng từ của luxmètre

Đi với mạo từ: un luxmètre · le luxmètre

Số nhiềuluxmètres
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ luxmeter

Câu hỏi thường gặp

luxmètre nghĩa là gì?

luxmètre (danh từ) nghĩa là luxơ kế.

luxmètre là giống đực hay giống cái?

luxmètre là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.