luxmètre
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
luxmètre nghĩa là luxơ kế.
Nghĩa của luxmètre
Danh từ · giống đực
- Vật lý học Luxơ kế.
Dạng từ của luxmètre
Đi với mạo từ: un luxmètre · le luxmètre
| Số nhiều | luxmètres |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ luxmeter
Câu hỏi thường gặp
luxmètre nghĩa là gì?
luxmètre (danh từ) nghĩa là luxơ kế.
luxmètre là giống đực hay giống cái?
luxmètre là danh từ giống đực (dùng với un, le).