luthiste
danh từ giống đực (m)
/ly.tist/ giọng máy của trình duyệt
luthiste nghĩa là người chơi đàn luýt.
Nghĩa của luthiste
Danh từ · giống đực
- Người chơi đàn luýt.
Dạng từ của luthiste
Đi với mạo từ: un luthiste · le luthiste
| Số nhiều | luthistes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lutenist
Câu hỏi thường gặp
luthiste nghĩa là gì?
luthiste (danh từ) nghĩa là người chơi đàn luýt.
luthiste phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của luthiste (giọng Pháp chuẩn): /ly.tist/.
luthiste là giống đực hay giống cái?
luthiste là danh từ giống đực (dùng với un, le).