TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

lutéinisation

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

lutéinisation nghĩa là sự lutein hóa.

Nghĩa của lutéinisation

Danh từ · giống cái

  1. Sự lutein hóa.

Dạng từ của lutéinisation

Đi với mạo từ: une lutéinisation · la lutéinisation

Câu hỏi thường gặp

lutéinisation nghĩa là gì?

lutéinisation (danh từ) nghĩa là sự lutein hóa.

lutéinisation là giống đực hay giống cái?

lutéinisation là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.