TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

lustrerie

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

lustrerie nghĩa là nghề làm đèn, nghề buôn đèn.

Nghĩa của lustrerie

Danh từ · giống cái

  1. Nghề làm đèn.
  2. Nghề buôn đèn.

Dạng từ của lustrerie

Đi với mạo từ: une lustrerie · la lustrerie

Câu hỏi thường gặp

lustrerie nghĩa là gì?

lustrerie (danh từ) nghĩa là nghề làm đèn, nghề buôn đèn.

lustrerie là giống đực hay giống cái?

lustrerie là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.