luge
danh từ giống cái (f)
/lyʒ/ giọng máy của trình duyệt
luge nghĩa là xe trượt con, xe luy, môn trượt xe luy.
Nghĩa của luge
Danh từ · giống cái
- Xe trượt con, xe luy.
- Thể dục thể thao Môn trượt xe luy.
Dạng từ của luge
Đi với mạo từ: une luge · la luge
| Số nhiều | luges |
Họ từ của luge
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ luge (sled) (the sport of luge); luge (sport) (the sport of luge); ellipsis of luge de course; sledge, sled (course sur luge, hockey sur luge)
Câu hỏi thường gặp
luge nghĩa là gì?
luge (danh từ) nghĩa là xe trượt con, xe luy, môn trượt xe luy.
luge phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của luge (giọng Pháp chuẩn): /lyʒ/.
luge là giống đực hay giống cái?
luge là danh từ giống cái (dùng với une, la).