TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

lover

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/lɔ.ve/ giọng máy của trình duyệt

lover nghĩa là cuộn lại.

Nghĩa của lover

Ngoại động từ

  1. Hàng hải Cuộn (thừng chão) lại.

Chia động từ lover

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: lovéHiện tại phân từ: lovant

Hiện tại présent

  • je love
  • tu loves
  • il/elle love
  • nous lovons
  • vous lovez
  • ils/elles lovent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai lové
  • tu as lové
  • il/elle a lové
  • nous avons lové
  • vous avez lové
  • ils/elles ont lové

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je lovais
  • tu lovais
  • il/elle lovait
  • nous lovions
  • vous loviez
  • ils/elles lovaient

Tương lai đơn futur simple

  • je loverai
  • tu loveras
  • il/elle lovera
  • nous loverons
  • vous loverez
  • ils/elles loveront

Điều kiện conditionnel présent

  • je loverais
  • tu loverais
  • il/elle loverait
  • nous loverions
  • vous loveriez
  • ils/elles loveraient

Giả định subjonctif présent

  • que je love
  • que tu loves
  • qu'il/elle love
  • que nous lovions
  • que vous loviez
  • qu'ils/elles lovent

Quá khứ đơn passé simple

  • je lovai
  • tu lovas
  • il/elle lova
  • nous lovâmes
  • vous lovâtes
  • ils/elles lovèrent

Mệnh lệnh impératif

  • love (tu)
  • lovons (nous)
  • lovez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to coil (a rope or cord), to fake a line; to coil up, wind up; to curl up; to snuggle up to, to snuggle up against

Câu hỏi thường gặp

lover nghĩa là gì?

lover (ngoại động từ) nghĩa là cuộn lại.

lover phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lover (giọng Pháp chuẩn): /lɔ.ve/.

Chia động từ lover ở thì hiện tại thế nào?

je love, tu loves, il/elle love, nous lovons, vous lovez, ils/elles lovent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.