louvoiement
danh từ giống đực (m)
/lu.vwa.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
louvoiement nghĩa là sự ngoắt ngéo, sự quanh co, mưu mẹo quanh co.
Nghĩa của louvoiement
Danh từ · giống đực
- Sự ngoắt ngéo, sự quanh co.
- Mưu mẹo quanh co.
Dạng từ của louvoiement
Đi với mạo từ: un louvoiement · le louvoiement
Câu hỏi thường gặp
louvoiement nghĩa là gì?
louvoiement (danh từ) nghĩa là sự ngoắt ngéo, sự quanh co, mưu mẹo quanh co.
louvoiement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của louvoiement (giọng Pháp chuẩn): /lu.vwa.mɑ̃/.
louvoiement là giống đực hay giống cái?
louvoiement là danh từ giống đực (dùng với un, le).