TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

louvoiement

danh từ giống đực (m)
/lu.vwa.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt

louvoiement nghĩa là sự ngoắt ngéo, sự quanh co, mưu mẹo quanh co.

Nghĩa của louvoiement

Danh từ · giống đực

  1. Sự ngoắt ngéo, sự quanh co.
  2. Mưu mẹo quanh co.

Dạng từ của louvoiement

Đi với mạo từ: un louvoiement · le louvoiement

Câu hỏi thường gặp

louvoiement nghĩa là gì?

louvoiement (danh từ) nghĩa là sự ngoắt ngéo, sự quanh co, mưu mẹo quanh co.

louvoiement phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của louvoiement (giọng Pháp chuẩn): /lu.vwa.mɑ̃/.

louvoiement là giống đực hay giống cái?

louvoiement là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.