lotissement
danh từ giống đực (m)
/lɔ.tis.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
lotissement nghĩa là sự chia lô, sự phân lô, lô.
Nghĩa của lotissement
Danh từ · giống đực
- Sự chia (thành) lô, sự phân lô.
- Lô (phân ra).
Dạng từ của lotissement
Đi với mạo từ: un lotissement · le lotissement
| Số nhiều | lotissements |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ estate, housing estate; plot of land, lot
Câu hỏi thường gặp
lotissement nghĩa là gì?
lotissement (danh từ) nghĩa là sự chia lô, sự phân lô, lô.
lotissement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lotissement (giọng Pháp chuẩn): /lɔ.tis.mɑ̃/.
lotissement là giống đực hay giống cái?
lotissement là danh từ giống đực (dùng với un, le).