lori
danh từ giống đực (m)
/lɔ.ʁi/ giọng máy của trình duyệt
lori nghĩa là vẹt lori.
Nghĩa của lori
Danh từ · giống đực
- Động vật học Vẹt lori.
Dạng từ của lori
Đi với mạo từ: un lori · le lori
| Số nhiều | loris |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lory (bird)
- Danh từ Lori (language)
Câu hỏi thường gặp
lori nghĩa là gì?
lori (danh từ) nghĩa là vẹt lori.
lori phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lori (giọng Pháp chuẩn): /lɔ.ʁi/.
lori là giống đực hay giống cái?
lori là danh từ giống đực (dùng với un, le).