logistique
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/lɔ.ʒis.tik/ giọng máy của trình duyệt
logistique nghĩa là logic tự biện.
Nghĩa của logistique
Danh từ · giống cái
- Toán học, quân sự Khoa logictic.
- Triết học Logic tự biện.
Tính từ
- Logictic.
Dạng từ của logistique
Đi với mạo từ: une logistique · la logistique
| Số nhiều | logistiques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Relating to symbolic logic; logistic; Relating to the logistic function; logistic
- Danh từ logistics
- Tính từ logistics
Câu hỏi thường gặp
logistique nghĩa là gì?
logistique (danh từ, tính từ) nghĩa là logic tự biện.
logistique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của logistique (giọng Pháp chuẩn): /lɔ.ʒis.tik/.
logistique là giống đực hay giống cái?
logistique là danh từ giống cái (dùng với une, la).