logisticien
danh từ giống đực (m)
/lɔʒistisjɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
logisticien nghĩa là nhà logictic.
Nghĩa của logisticien
Danh từ · giống đực
- Nhà logictic.
Dạng từ của logisticien
Đi với mạo từ: un logisticien · le logisticien
| Số nhiều | logisticiens |
| Giống cái | logisticienne |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a logistician
Câu hỏi thường gặp
logisticien nghĩa là gì?
logisticien (danh từ) nghĩa là nhà logictic.
logisticien phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của logisticien (giọng Pháp chuẩn): /lɔʒistisjɛ̃/.
logisticien là giống đực hay giống cái?
logisticien là danh từ giống đực (dùng với un, le).