lobélie
danh từ giống cái (f)
/lɔbeli/ giọng máy của trình duyệt
lobélie nghĩa là cây lộ biên.
Nghĩa của lobélie
Danh từ · giống cái
- Thực vật học Cây lộ biên.
Dạng từ của lobélie
Đi với mạo từ: une lobélie · la lobélie
| Số nhiều | lobélies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lobelia
Câu hỏi thường gặp
lobélie nghĩa là gì?
lobélie (danh từ) nghĩa là cây lộ biên.
lobélie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lobélie (giọng Pháp chuẩn): /lɔbeli/.
lobélie là giống đực hay giống cái?
lobélie là danh từ giống cái (dùng với une, la).