TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

liure

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

liure nghĩa là thừng chằng đồ.

Nghĩa của liure

Danh từ · giống cái

  1. Thừng chằng đồ (xe ba gác).
  2. Hàng hải Dây buộc.

Dạng từ của liure

Đi với mạo từ: une liure · la liure

Câu hỏi thường gặp

liure nghĩa là gì?

liure (danh từ) nghĩa là thừng chằng đồ.

liure là giống đực hay giống cái?

liure là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.