littorine
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
littorine nghĩa là ốc vùng triều.
Nghĩa của littorine
Danh từ · giống cái
- Động vật học Ốc vùng triều.
Dạng từ của littorine
Đi với mạo từ: une littorine · la littorine
| Số nhiều | littorines |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ periwinkle
Câu hỏi thường gặp
littorine nghĩa là gì?
littorine (danh từ) nghĩa là ốc vùng triều.
littorine là giống đực hay giống cái?
littorine là danh từ giống cái (dùng với une, la).