TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

litsam

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

litsam nghĩa là Như litham.

Nghĩa của litsam

Danh từ · giống đực

  1. Như litham.

Dạng từ của litsam

Đi với mạo từ: un litsam · le litsam

Câu hỏi thường gặp

litsam nghĩa là gì?

litsam (danh từ) nghĩa là Như litham.

litsam là giống đực hay giống cái?

litsam là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.