TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

liter

giọng máy của trình duyệt

liter nghĩa là xếp thành lớp.

Nghĩa của liter

Ngoại động từ

  1. Xếp thành lớp (cá để muối...).
  2. Che mép dạ (trước khi nhuộm, cho khỏi ăn màu).
  3. Xây dựng Đóng litô vào.

Câu hỏi thường gặp

liter nghĩa là gì?

liter (ngoại động từ) nghĩa là xếp thành lớp.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.