TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

liston

danh từ giống đực (m)
/lis.tɔ̃/ giọng máy của trình duyệt

liston nghĩa là Như listel.

Nghĩa của liston

Danh từ · giống đực

  1. Như listel.

Dạng từ của liston

Đi với mạo từ: un liston · le liston

Số nhiềulistons

Câu hỏi thường gặp

liston nghĩa là gì?

liston (danh từ) nghĩa là Như listel.

liston phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của liston (giọng Pháp chuẩn): /lis.tɔ̃/.

liston là giống đực hay giống cái?

liston là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.